tườm tượp

Học thuật
Thân thiện
tườm tượp

Người đi xem hội tườm tượp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đông đảo, rất nhiều, lắm: Dùng để miêu tả một số lượng người hoặc vật rất lớn, tập trung lại một cách ồ ạt, náo nhiệt. Từ này thường mang sắc thái biểu cảm, nhấn mạnh sự đông đúc, nhộn nhịp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Người đi xem hội tườm tượp. (Người đi xem hội đông đảo, nhộn nhịp.)
    • Trẻ con trong xóm chạy ra đón ông già Noel tườm tượp. (Trẻ con trong xóm chạy ra đón ông già Noel rất đông.)
    • Tin đồn lan ra, người đến hỏi thăm tườm tượp. (Tin đồn lan ra, người đến hỏi thăm rất nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "tườm tượp" thường được dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả sinh động, ít dùng trong văn phong trang trọng, hành chính.
  • Thường đi kèm với các động từ chỉ sự di chuyển, tập trung như: .
    • Dân làng kéo đến nhà văn hóa tườm tượp.
    • Khách du lịch đổ về phố cổ tườm tượp vào dịp lễ.
Biến thể từ gần giống
  • Tấp nập (tính từ): Đông người qua lại, nhộn nhịp (thường dùng cho cảnh phố xá, hoạt động buôn bán).
    • Phố đi bộ rất tấp nập vào buổi tối.
  • Đông nghịt (tính từ): Đông đến mức chật ních, khó di chuyển.
    • Chợ hoa ngày Tết đông nghịt người.
  • Ùn ùn (tính từ/trạng từ): Đông liên tục kéo đến thành từng đợt.
    • Người dân ùn ùn kéo về quê ăn Tết.
Từ đồng nghĩa
  • Đông đúc: nhiều người, nhiều vật tập trungmột nơi.
  • Nườm nượp: Đông di chuyển thành dòng liên tục (thường dùng cho người phương tiện).
  • Lúc nhúc: Rất đông chen chúc, lộn xộn (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Thưa thớt: Ít phân tán ra.
  • Vắng vẻ: Không hoặc rất ít người.
  • Hiu quạnh: Vắng lặng một cách buồn .
tườm tượp

Người đi xem hội tườm tượp.

  1. Đông đảo lắm: Người đi xem hội tườm tượp.